Nghĩa tiếng Việt
- Kín.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The container has a hermetic seal.
-
hermetic seal
(kỹ thuật) sự hàn kín, sự gắn kín
/hɜːˈmetɪk/
hermetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kín.
The container has a hermetic seal.
hermetic seal
(kỹ thuật) sự hàn kín, sự gắn kín