TanroDictionary Sổ từ

hermetic

/hɜːˈmetɪk/

Anh
0

hermetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The container has a hermetic seal.

  2. hermetic seal

    (kỹ thuật) sự hàn kín, sự gắn kín