TanroDictionary Sổ từ

hermit-crab

/ˈhɜːmətˈkræb/

Anh
0

hermit-crab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài ốc mượn hồn, loài tôm ở nhờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hermit-crab hid inside its shell.