Nghĩa tiếng Việt
- Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng.danh từEN-VI Dict
- Chủ nghĩa anh hùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her heroism impressed everyone in the room.
-
The book praised quiet heroism in daily life.