TanroDictionary Sổ từ

heroism

/ˈherəʊɪzəm/

Anh Thông dụng
0

heroism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng; Chủ nghĩa anh hùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ nghĩa anh hùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her heroism impressed everyone in the room.

  2. The book praised quiet heroism in daily life.