TanroDictionary Sổ từ

herpetic

/hɜː(r)ˈpɛtɪk/

Anh
0

herpetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) bệnh ecpet, (thuộc) bệnh mụn giộp; như bệnh ecpet, như bệnh mụn giộp; Mắc bệnh ecpet, mắc bệnh mụn giộp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bệnh ecpet, (thuộc) bệnh mụn giộp; như bệnh ecpet, như bệnh mụn giộp.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc bệnh ecpet, mắc bệnh mụn giộp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rash had a herpetic look on his arm.

  2. The doctor said the sore was herpetic.