Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh ecpet, (thuộc) bệnh mụn giộp; như bệnh ecpet, như bệnh mụn giộp.tính từEN-VI Dict
- Mắc bệnh ecpet, mắc bệnh mụn giộp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rash had a herpetic look on his arm.
-
The doctor said the sore was herpetic.