Nghĩa tiếng Việt
- Bắc đại tây dương (nơi có nhiều cá trích).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sailed across the herring-pond to visit family.
/ˈhɛrɪŋˈpɑːnd/
herring-pond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắc đại tây dương (nơi có nhiều cá trích).
They sailed across the herring-pond to visit family.