TanroDictionary Sổ từ

herring-pond

/ˈhɛrɪŋˈpɑːnd/

Anh
0

herring-pond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắc đại tây dương (nơi có nhiều cá trích).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắc đại tây dương (nơi có nhiều cá trích).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sailed across the herring-pond to visit family.