Nghĩa tiếng Việt
- Tài sản kế thừa; di sản ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từWiktionary
- Nhà thờ; giáo hội.danh từWiktionary
- Dân thánh (dân Do-thái xưa).danh từWiktionary
herritage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tài sản kế thừa; di sản ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Nhà thờ; giáo hội; Dân thánh (dân Do-thái xưa).