Nghĩa tiếng Việt
- Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave a hesitant smile before speaking.
/ˈhezɪtənt/
hesitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.
She gave a hesitant smile before speaking.