/ˈhɛzətəntli/
hesitantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do dự, ngại ngùng, lưỡng lự.
She answered hesitantly and smiled.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm