TanroDictionary Sổ từ

hesitation

/ˌhezɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

hesitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hesitance; Sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hesitance.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói ngắc ngứ, sự nói ấp úng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hesitation was easy to notice.

  2. There was hesitation in her voice.