TanroDictionary Sổ từ

heterocercal

/ˌhetɜːoʊˈsɜːkəl/

Anh
0

heterocercal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dị hình (vây đuôi cá); Có vây đuôi dị hình (cá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dị hình (vây đuôi cá).tính từEN-VI Dict
  2. Có vây đuôi dị hình (cá).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish had a heterocercal tail.

  2. A heterocercal fin helps some fish swim.