Nghĩa tiếng Việt
- Dị hình (vây đuôi cá).tính từEN-VI Dict
- Có vây đuôi dị hình (cá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish had a heterocercal tail.
-
A heterocercal fin helps some fish swim.
/ˌhetɜːoʊˈsɜːkəl/
heterocercal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dị hình (vây đuôi cá); Có vây đuôi dị hình (cá).
The fish had a heterocercal tail.
A heterocercal fin helps some fish swim.