TanroDictionary Sổ từ

heteroclite

/ˈhɛtərəˌklɑɪt/

Anh
0

heteroclite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến cách trái quy tắc (từ, danh từ); Khác thường, dị dạng; Danh từ biến cách trái quy tắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến cách trái quy tắc (từ, danh từ).tính từEN-VI Dict
  2. Khác thường, dị dạng.tính từEN-VI Dict
  3. Danh từ biến cách trái quy tắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word looked heteroclite in the old text.

  2. His hair style was strange and heteroclite.

  3. The grammar book listed one heteroclite.