Nghĩa tiếng Việt
- Khác vòng.tính từEN-VI Dict
- (hóa học) Khác vòng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The chemist studied a heterocyclic ring.
/ˌhɛtəroʊˈsɑɪklɪk/
heterocyclic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khác vòng; (hóa học) Khác vòng.
The chemist studied a heterocyclic ring.