Nghĩa tiếng Việt
- Có nhóm răng khác (thuộc lớp động vật thân mềm, chân rìu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This heterodont shellfish has different kinds of teeth.
/ˈhɛtərəʊdɒnt/
heterodont là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhóm răng khác (thuộc lớp động vật thân mềm, chân rìu).
This heterodont shellfish has different kinds of teeth.