TanroDictionary Sổ từ

heterodoxy

/ˈhɛtɛrədɒksi/

Anh
0

heterodoxy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất không chính thống; Tư tưởng ngược chính thống; thuyết không chính thống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất không chính thống.danh từEN-VI Dict
  2. Tư tưởng ngược chính thống; thuyết không chính thống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her heterodoxy challenged the usual teaching.

  2. The speaker's heterodoxy upset the elders.