Nghĩa tiếng Việt
- Tính hỗn tạp, tính khác thể, tính không đồng nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sample showed clear heterogeneiti.
/ˌhɛtəroʊdʒəˈniəti/
heterogeneity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hỗn tạp, tính khác thể, tính không đồng nhất.
The sample showed clear heterogeneiti.