Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghép mô không đồng nhất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient received a heterograft to heal.
/ˈhɛtəroʊˌɡræft/
heterograft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghép mô không đồng nhất.
The patient received a heterograft to heal.