TanroDictionary Sổ từ

heterograft

/ˈhɛtəroʊˌɡræft/

Anh
0

heterograft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghép mô không đồng nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghép mô không đồng nhất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient received a heterograft to heal.