TanroDictionary Sổ từ

heterophyte

/ˈhetəəˌfaɪt/

Anh
0

heterophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng khác thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng khác thể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The biologist noted a rare heterophyte in the swamp.