TanroDictionary Sổ từ

heteropteran

/ˌhetəəpˈtɔːrən/

Anh
0

heteropteran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sâu bọ cánh khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu bọ cánh khác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiny heteropteran landed on the leaf.