Nghĩa tiếng Việt
- Dị tính luyến ái, thích người khác giới (chủ yếu hoặc hoàn toàn).tính từEN-VI Dict
- Thuộc về, hay liên quan đến, tình dục khác giới.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He said he was heterosexual and happily married.
-
We studied heterosexual behavior in animals.