Nghĩa tiếng Việt
- Cơ quan lạc chỗ.danh từEN-VI Dict
- Sự phân bố trong nhiều môi trường khác nhau (loài).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor found a rare heterotopia.
-
The species shows heterotopia across climates.
/ˌhɛt(ə)rəˈtəʊpiə/
heterotopia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ quan lạc chỗ; Sự phân bố trong nhiều môi trường khác nhau (loài).
The doctor found a rare heterotopia.
The species shows heterotopia across climates.