TanroDictionary Sổ từ

heterozygote

/ˌhetərəˈzaɪɡəʊt/

Anh
0

heterozygote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dị hợp tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dị hợp tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child is a heterozygote.