Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp giải quyết vấn đề bằng cách đánh giá kinh nghiệm, và tìm giải pháp qua thử nghiệm và rút tỉa khuyết điểm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used heuristics to solve the puzzle faster.
/hjuˈrɪstɪks/
heuristics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp giải quyết vấn đề bằng cách đánh giá kinh nghiệm, và tìm giải pháp qua thử nghiệm và rút tỉa khuyết điểm.
He used heuristics to solve the puzzle faster.