TanroDictionary Sổ từ

hexadecimal

/ˌheksəˈdesɪml/

Anh
0

hexadecimal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc hệ thống số có cơ sở là 16.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc hệ thống số có cơ sở là 16.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The number was written in hexadecimal form.