TanroDictionary Sổ từ

hexahydrate

/ˈhɑɪˌdreɪt/

Anh
0

hexahydrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp chất hoá học chứa sáu phân tử nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp chất hoá học chứa sáu phân tử nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This salt is a hexahydrate in the lab.