TanroDictionary Sổ từ

hexaploid

/ˈhɛksəˌplɔɪd/

Anh
0

hexaploid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lục bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lục bội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant has hexaploid cells.