/ˈhɛksəˌplɔɪd/
hexaploid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lục bội.
The plant has hexaploid cells.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm