TanroDictionary Sổ từ

hexapod

/ˈhɛksəˌpɑːd/

Anh
0

hexapod là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loài sáu chân (sâu bọ); Có sáu chân (sâu bọ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài sáu chân (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
  2. Có sáu chân (sâu bọ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hexapod crawled across the leaf.

  2. A hexapod insect stood on six legs.