TanroDictionary Sổ từ

hexapody

/ˌhekˈsæpədi/

Anh
0

hexapody là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm sáu âm tiết; dòng thơ gồm sáu âm tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm sáu âm tiết; dòng thơ gồm sáu âm tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The verse followed a neat hexapody pattern.