/ˌheksəˈvælətən/
hexavalent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hoá trị sáu.
The element is hexavalent in this compound.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm