TanroDictionary Sổ từ

heyday

/ˈheɪdeɪ/

Anh Thông dụng
0

heyday là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời cực thịnh, thời hoàng kim; Thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời cực thịnh, thời hoàng kim.danh từEN-VI Dict
  2. Thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That singer was in her heyday then.

  2. He enjoyed his life in the heyday of youth.

  3. in the heyday of youth

    lúc tuổi thanh xuân sung sức