Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tư thế hiên ngang.
hiên ngang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ.
Tư thế hiên ngang.