Nghĩa tiếng Việt
- Ít có, ít gặp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con hiếm.
-
Của hiếm.
-
Ở đây người tốt không hiếm.
hiếm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ít có, ít gặp.
Con hiếm.
Của hiếm.
Ở đây người tốt không hiếm.