Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn lệch về một bên, do bị tật. Mắt hiếng.tính từ い
- Láy.tính từ い
- Ngước (mắt) nhìn lệch về một bên. mắt nhìn lên.động từ
Ví dụ
-
Hiêng hiếng. (ý mức độ ít)
-
Mắt cứ hiếng lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép