Nghĩa tiếng Việt
- Dùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt.động từWiktionary
- hiếp dâm, nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mạnh hiếp yếu.
-
Hiếp bách.
-
Hiếp bức.
-
Hiếp chế.
-
Hiếp đáp.