Nghĩa tiếng Việt
- Tò mò, muốn hiểu biết thêm về sự vật, hiện tượng.tính từ い
Ví dụ
-
Thằng này có tính hiếu kì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thằng này có tính hiếu kì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép