TanroDictionary Sổ từ

hiểm

Việt
0

hiểm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói nơi trọng yếu và khó đi lại; Nói phần của thân thể được che kín; Độc ác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nơi trọng yếu và khó đi lại.tính từ いWiktionary
  2. Nói phần của thân thể được che kín.tính từ いWiktionary
  3. Độc ác.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đóng quân ở một nơi hiểm

  2. Nó đánh người ta vào chỗ hiểm

  3. Dễ dò bụng hiểm, khôn ngừa mưu gian (Nông Đức Mạnh)