Nghĩa tiếng Việt
- Nói nơi trọng yếu và khó đi lại.tính từ いWiktionary
- Nói phần của thân thể được che kín.tính từ いWiktionary
- Độc ác.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đóng quân ở một nơi hiểm
-
Nó đánh người ta vào chỗ hiểm
-
Dễ dò bụng hiểm, khôn ngừa mưu gian (Nông Đức Mạnh)