TanroDictionary Sổ từ

hiệp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.danh từ
  2. Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.danh từ
  3. . Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.danh từ
  4. . x. hợp2 (ng. I).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hiệp thợ mộc.

  2. Phải bốn hiệp thợ làm trong ba ngày.

  3. Mỗi trận đấu chia làm hai hiệp.

  4. Thắng cả năm hiệp.

  5. Gà gáy hiệp nhất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép