Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.danh từ
- Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.danh từ
- . Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.danh từ
- . x. hợp2 (ng. I).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hiệp thợ mộc.
-
Phải bốn hiệp thợ làm trong ba ngày.
-
Mỗi trận đấu chia làm hai hiệp.
-
Thắng cả năm hiệp.
-
Gà gáy hiệp nhất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép