Nghĩa tiếng Việt
- Xem hiatus chỉ thuộc vềtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry hiatal points to hiatus chỉ thuộc về.
/hɑɪˈeɪtəl/
hiatal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem hiatus chỉ thuộc về.
The entry hiatal points to hiatus chỉ thuộc về.