TanroDictionary Sổ từ

hiatuses

/haɪˈeɪtəsɪz/

Anh
0

hiatuses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ... ); Chỗ vấp hai nguyên âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ gián đoạn, chỗ đứt quãng, chỗ thiếu sót (trong một loạt sự vật, một bài tường thuật, một loạt chứng cớ... ).danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ vấp hai nguyên âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There were hiatuses in the old record.

  2. I heard a small hiatuses in speech.