Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ngủ đông (của các loài vật ngủ đông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bear slept in its hibernaculum.
/ˌhɑɪbɜːˈnækjələm/
hibernaculum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ ngủ đông (của các loài vật ngủ đông).
The bear slept in its hibernaculum.