Nghĩa tiếng Việt
- Ngủ đông (động vật).động từEN-VI Dict
- Nghỉ đông ở vùng ấm áp (người).động từEN-VI Dict
- Không hoạt động, không làm gì, nằm lì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bear will hibernate through winter.
-
They hibernate in a warm town each year.
-
After the project failed, he hibernated for weeks.