TanroDictionary Sổ từ

hibernate

/ˈhaɪbəneɪt/

Anh
0

hibernate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngủ đông (động vật); Nghỉ đông ở vùng ấm áp (người); Không hoạt động, không làm gì, nằm lì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngủ đông (động vật).động từEN-VI Dict
  2. Nghỉ đông ở vùng ấm áp (người).động từEN-VI Dict
  3. Không hoạt động, không làm gì, nằm lì.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bear will hibernate through winter.

  2. They hibernate in a warm town each year.

  3. After the project failed, he hibernated for weeks.