Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hibernate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bear was hibernating in its den.
/hˈaɪbənˌeɪtɪŋ/
hibernating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hibernate.
The bear was hibernating in its den.