Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hiccoughđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hiccoughed during the quiet class.
/ˈhɪkʌpt/
hiccoughed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hiccough.
He hiccoughed during the quiet class.