Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hiccough.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is hiccoughing after drinking the soda.
/ˈhɪkʌpɪŋ/
hiccoughing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hiccough.
She is hiccoughing after drinking the soda.