Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hiccup.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept hiccuping during the meal.
/hˈɪkjuːpɪŋ/
hiccuping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hiccup.
He kept hiccuping during the meal.