TanroDictionary Sổ từ

hickey

/ˈhɪki/

Anh
0

hickey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ dùng, thiết bị; Mụn nhọt, vết nhơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng, thiết bị.danh từEN-VI Dict
  2. Mụn nhọt, vết nhơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought a hickey for the kitchen.

  2. A red hickey showed on his cheek.