Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng, thiết bị.danh từEN-VI Dict
- Mụn nhọt, vết nhơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought a hickey for the kitchen.
-
A red hickey showed on his cheek.
/ˈhɪki/
hickey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ dùng, thiết bị; Mụn nhọt, vết nhơ.
She bought a hickey for the kitchen.
A red hickey showed on his cheek.