TanroDictionary Sổ từ

hickory

/ˈhɪkəri/

Anh
0

hickory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mại châu; Gỗ mại châu; Gậy (làm bằng gỗ) mại châu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mại châu.danh từEN-VI Dict
  2. Gỗ mại châu.danh từEN-VI Dict
  3. Gậy (làm bằng gỗ) mại châu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chair was made from hickory wood.

  2. Hickory gave the table a warm color.

  3. He leaned on a strong hickory.