TanroDictionary Sổ từ

hidey-hole

/ˈhaɪdi həʊl/

Anh
0

hidey-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hidy-hole; Nơi ẩn nấp; nơi trốn tránh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng hidy-hole.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ẩn nấp; nơi trốn tránh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept his coins in a tiny hide-hole.

  2. The rabbit found a hide-hole under the shed.