Nghĩa tiếng Việt
- Cũng hidy-hole.danh từEN-VI Dict
- Nơi ẩn nấp; nơi trốn tránh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept his coins in a tiny hide-hole.
-
The rabbit found a hide-hole under the shed.
/ˈhaɪdi həʊl/
hidey-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hidy-hole; Nơi ẩn nấp; nơi trốn tránh.
He kept his coins in a tiny hide-hole.
The rabbit found a hide-hole under the shed.