TanroDictionary Sổ từ

hiding-place

/ˈhɑɪdinˈpleɪs/

Anh
0

hiding-place là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree hollow was a perfect hiding-place.