Nghĩa tiếng Việt
- Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tree hollow was a perfect hiding-place.
/ˈhɑɪdinˈpleɪs/
hiding-place là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.
The tree hollow was a perfect hiding-place.