Nghĩa tiếng Việt
- Làm ra mồ hôi.tính từEN-VI Dict
- Thuốc làm ra mồ hôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hot drink has a hidrotic effect.
-
The nurse gave him a hidrotic before bed.
/ˌhaɪˈdrɑːtɪk/
hidrotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ra mồ hôi; Thuốc làm ra mồ hôi.
The hot drink has a hidrotic effect.
The nurse gave him a hidrotic before bed.