Nghĩa tiếng Việt
- Cũng hieleman; số nhiều hielamans, hielemans.danh từEN-VI Dict
- Cái khiên nhỏ (bằng vỏ cây hoặc gỗ thổ dân úc (thường) dùng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The text listed hielaman among local terms.
-
The child held a small hielaman in play.