TanroDictionary Sổ từ

hielaman

/ˈhiːləmən/

Anh
0

hielaman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hieleman; số nhiều hielamans, hielemans; Cái khiên nhỏ (bằng vỏ cây hoặc gỗ thổ dân úc (thường) dùng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng hieleman; số nhiều hielamans, hielemans.danh từEN-VI Dict
  2. Cái khiên nhỏ (bằng vỏ cây hoặc gỗ thổ dân úc (thường) dùng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The text listed hielaman among local terms.

  2. The child held a small hielaman in play.